Giá xe KIA 2024

Giá xe KIA 2024 mới nhất được niêm yết bởi KIA Việt Nam rất đa dạng các phân khúc xe Compact, Hathcback, Sedan, CUV, MPV, SUV. Đây đều là các mẫu xe được khách hàng Việt rất yêu thích nhờ tính bền bỉ, sự kinh tế cùng tính năng an toàn rất cao so cùng phân khúc.

TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
KIA-Mazda Yên Nghĩa
948 Quang Trung, Hà Đông
zalo
Tây Ninh
Giàu KIA-Mazda
82 Trần Phú, Ninh Trung, Tây Ninh
zalo
Mua Bán - Định Giá
Hệ thống xe đã qua sử dụng lớn nhất VN
Carpla Hà Nội - TPHCM - Tỉnh
zalo

Bảng Giá Xe KIA 2024 Niêm Yết

Bảng giá xe ô tô KIA  (VND)
Morning MT  369.000.000đ
Morning AT  389.000.000đ
Morning Premium 426.000.000đ
New Morning X-Line/ GT-Line
439.000.000đ
Soluto MT 386.000.000đ
Soluto MT Deluxe 419.000.000đ
Soluto AT Deluxe 446.000.000đ
Soluto Luxury 482.000.000đ
K3 MT Deluxe 579.000.000đ
K3 Luxury 619.000.000đ
K3 1.6 Premium 649.000.000đ
K3 2.0 Premium 685.000.000đ
K3 1.6 Turbo 756.000.000đ
K5 Luxury 859.000.000đ
K5 Premium 909.000.000đ
K5 GT-Line 999.000.000đ
Sonet Premium 634.000.000đ
Sonet Luxury 594.000.000đ
Sonet Deluxe AT 564.000.000đ
Sonet Deluxe MT 524.000.000đ
Seltos Deluxe 519.000.000đ
Seltos Luxury 549.000.000đ
Seltos Premium 579.000.000đ
Carens 1.5G MT 
589.000.000đ
Carens 1.5G IVT  629.000.000đ
Carens 1.5G Luxury  659.000.000đ
Carens 1.4T Premium 769.000.000đ
Carens 1.4T Signature  789.000.000đ
Sportage 2.0G Luxury 879.000.000đ
Sportage 2.0G Premium 909.000.000đ
Sportage 2.0G Signature X 969.000.000đ
Sportage 2.0G Signature 979.000.000đ
Sportage 2.0D Signature X-Line 1.049.000.000đ
Sportage 2.0D Signature 1.059.000.000đ
Sportage 1.6T Signature X-Line  1.049.000.000đ
Sportage 1.6T Signature  1.059.000.000đ
Sorento 2.2D Luxury 1.129.000.000 đ
Sorento 2.2D Premium 1.249.000.000 đ
Sorento 2.2D Signature  1.269.000.000 đ
Sorento 2.5G Premium 1.149.000.000 đ
Sorento 2.5G Signature  1.179.000.000 đ
Sorento HEV Premium 1.399.000.000
Sorento HEV Signature  1.499.000.000
Sorento PHEV Premium 1.599.000.000
Sorento PHEV Signature  1.699.000.000
Carnival 2.2D Luxury 8S 1.249.000.000đ
Carnival 2.2D Premium 8S 1.329.000.000đ
Carnival 2.2D Premium 7S 1.393.000.000đ
Carnival 2.2D Signature 7S 1.481.000.000đ
Carnival 3.5G Signature 7S 1.859.000.000đ
Carnival Royal (4/6s) 2.579.000.000đ

Cách chi phí lăn bánh khi xe xuống đường

Tại các khu vực khác nhau mà thuế lệ phí trước bạ, tiền biển số sẽ thay đổi phụ thuộc vào cách tính của từng tỉnh thành khác nhau. Dưới đây là danh sách các tỉnh thành áp dụng mức thuế 12%, Biển 20 triệu và các tỉnh thành áp mức thấp hơn.

Bảng tính chi phí đăng ký khi xe lăn bánh 
Thuế trước bạ: Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ 12%
Thuế trước bạ: TPHCM và các tỉnh thành khác 10%
Biển số Hà Nội, TPHCM 20.000.000đ
Biển các tỉnh và tuyến huyện 200.000 – 2.000.000đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000đ/ 1 năm
Phí đăng kiểm 340.000đ
Bảo hiểm tnds 5 chỗ/ 7 chỗ 482.000đ / 875.000đ
Bảo hiểm thân vỏ 1.2% – 1.5% * (Giá trị hóa đơn)
Lưu ý: Giá xe lăn bánh chưa bao gồm khuyến mại theo xe từng thời điểm

TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
KIA-Mazda Yên Nghĩa
948 Quang Trung, Hà Đông
zalo
Tây Ninh
Giàu KIA-Mazda
82 Trần Phú, Ninh Trung, Tây Ninh
zalo
Mua Bán - Định Giá
Hệ thống xe đã qua sử dụng lớn nhất VN
Carpla Hà Nội - TPHCM - Tỉnh
zalo

Hình ảnh xe KIA Morning

Giá xe KIA Morning lăn bánh

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
Morning MT 435 430 315 410
Morning AT 455 450 435 430
Morning Premium 500 490 480 470
Morning X-Line/ GT-Line 515 505 495 485

>>> Xem chi tiết KIA Morning 

Hình ảnh xe KIA Soluto

Giá xe KIA Soluto lăn bánh

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
Soluto MT 455 450 425 430
Soluto MT Deluxe 490 485 470 465
Soluto AT Deluxe 520 515 500 495
Soluto Luxury 560 555 540 535

>>> Xem chi tiết KIA Soluto

Hình ảnh xe KIA K3

Giá xe KIA K3 lăn bánh

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
K3 MT Deluxe 670 660 650 640
K3 Luxury 715 705 695 685
K3 Premium 750 740 730 720
K3 2.0 Premium 790 780 770 760
K3 1.6 Turbo 870 855 890 835

>>> Xem chi tiết KIA K3

Hình ảnh xe KIA K5

Giá xe KIA K5 lăn bánh

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
K5 Luxury 1.065 1.050 1.045 1.030
K5 Premium 1.115 1.100 1.095 1.080
K5 GT-Line 1.220 1.200 1.200 1.180

>>> Xem chi tiết KIA K5

Hình ảnh xe KIA Sonet

Giá xe KIA Sonet lăn bánh

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
Sonet Premium 730 720 710 700
Sonet Luxury 685 675 665 655
Sonet Deluxe AT 650 640 630 620
Sonet Deluxe MT 610 600 590 580

>>> Xem chi tiết KIA Sonet

TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
KIA-Mazda Yên Nghĩa
948 Quang Trung, Hà Đông
zalo
Tây Ninh
Giàu KIA-Mazda
82 Trần Phú, Ninh Trung, Tây Ninh
zalo
Mua Bán - Định Giá
Hệ thống xe đã qua sử dụng lớn nhất VN
Carpla Hà Nội - TPHCM - Tỉnh
zalo

Hình ảnh xe KIA Seltos

Giá xe KIA Seltos lăn bánh

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
Seltos Deluxe 600 595 580 575
Seltos Luxury 635 625 615 605
Seltos Premium 670 660 650 640

>>> Xem chi tiết KIA Seltos

Hình ảnh xe 6/7 chỗ KIA Carens

Giá xe KIA Carens lăn bánh

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
Carens 1.5G MT 680 670 660 650
Carens 1.5G IVT 725 715 705 695
Carens 1.5G Luxury 760 750 740 730
Carens 1.4T Premium  885 870 865 850
Carens 1.4T Signature 905 890 885 870

>>> Xem chi tiết KIA Carens

Hình ảnh xe KIA Sportage

Giá xe KIA Sportage lăn bánh

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
Sportage 2.0G Luxury 1.005 990 985 970
Sportage 2.0G Premium 1.040 1.025 1.020 1.005
Sportage 2.0G Signature X 1.110 1.090 1.090 1.070
Sportage 2.0G Signature 1.120 1.100 1.100 1.080
Sportage 2.0D Signature X 1.200 1.180 1.180 1.160
Sportage 2.0D Signature 1.210 1.190 1.190 1.170
Sportage 1.6T Signature X 1.200 1.180 1.180 1.160
Sportage 1.6T Signature  1.210 1.190 1.190 1.170

>>> Xem chi tiết KIA Sportage

Hình ảnh xe KIA Sorento

Giá xe KIA Sorento lăn bánh

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
Sorento 2.2D Luxury  1.285 1.265 1.265 1.245
Sorento 2.2D Premium  1.420 1.390 1.400 1.370
Sorento 2.2D Signature 
1.440 1.420 1.420 1.400
Sorento 2.5G Premium 1.310 1.290 1.290 1.270
Sorento 2.5G Signature 1.340 1.320 1.320 1.300
Sorento HEV Premium 1.590 1.560 1.570 1.540
Sorento HEV Signature 1.700 1.670 1.680 1.650
Sorento PHEV Premium 1.810 1.780 1.790 1.760
Sorento PHEV Signature 1.925 1.890 1.905 1.870

>>> Xem chi tiết KIA Sorento

Hình ảnh xe KIA Carnival

Giá xe KIA Carnival lăn bánh

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
Carnival 2.2D Luxury 8S 1.420 1.400 1.400 1.380
Carnival 2.2D Premium 8S 1.510 1.485 1.490 1.465
Carnival 2.2D Premium 7S 1.580 1.555 1.560 1.535
Carnival 3.5G Signature 7S 2.105 2.070 2.085 2.050
CarnivalRoyal (4/6s) 2.910 2.860 2.890 2.840

>>> Xem chi tiết KIA Carnival

Giá xe KIA cũ 

KIA được xem là thương hiệu ô tô lớn nhất tại thị trường Việt Nam hiện nay, sự đa dạng ở các phân khúc giúp cho thị thường xe ô tô KIA cũ rất nhộn nhịp đặc biệt với các mẫu xe cũ như: Morning, Soluto, Cerato, K3, K5, Optima, Sonet, Seltos, Carnival, Sedona …

TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
KIA-Mazda Yên Nghĩa
948 Quang Trung, Hà Đông
zalo
Tây Ninh
Giàu KIA-Mazda
82 Trần Phú, Ninh Trung, Tây Ninh
zalo
Mua Bán - Định Giá
Hệ thống xe đã qua sử dụng lớn nhất VN
Carpla Hà Nội - TPHCM - Tỉnh
zalo

Giá xe KIA cũ đã qua sử dụng cũng được định giá bởi rất nhiều tiêu chí trước khi bán ra thị trường như:

  • Giá bán thực tế từ thị trường đối với các mẫu xe cùng đời
  • Giá xe KIA mới bao nhiêu?
  • Nhu cầu thực tế từ thị trường đối với các dòng xe đó cao hay thấp
  • Màu sắc xe độc lạ hay phổ biến
  • Chất lượng xe còn đạt ở trạng thái nào: Nó phụ thuộc vào rất nhiều tiêu chí đánh giá về thân vỏ, khung gầm, động cơ, hệ thống điện, hệ thống an toàn, lốp, phụ kiện lắp thêm, các món đồ được độ vào theo sở thích cá nhân, số km đã đi, biển số khu vực …

>>> Thủ tục mua xe KIA trả góp

Giá xe KIA cũ lăn bánh

1.Biển số 150.000đ ở Tỉnh (20 triệu từ Tỉnh về Hà Nội, TPHCM)

2.Cà số khung số máy 150.000đ

3.Chi phí làm dịch vụ đăng ký từ 1 – 3 triệu tùy khu vực và mẫu xe

4.Thuế trước bạ 2% * Giá trị xe KIA theo khung thuees

Giá trị xe KIA cũ được tính thuế đối với các năm sản xuất sẽ có tỉ lệ với giá xe hóa đơn lúc mới.

  • Ô tô KIA cũ sử dụng 1 năm: Tỷ lệ 90% giá trị lúc mới
  • Ô tô KIA cũ sử dụng dưới 1 năm: Tỷ lệ 90% giá trị lúc mới
  • Ô tô KIA cũ sử dụng 1 -3 năm: Tỷ lệ 70% giá trị lúc mới
  • Ô tô KIA cũ sử dụng 3 – 6 năm: Tỷ lệ 50% giá trị lúc mới
  • Ô tô KIA cũ sử dụng 6 – 10 năm: Tỷ lệ 30% giá trị lúc mới
  • Ô tô KIA cũ sử dụng trên 10 năm: Tỷ lệ 20% giá trị lúc mới

Thu mua xe ô tô cũ

Hệ thống tư vấn xe mới, mua bán xe ô tô KIA cũ chuyên nghiệp sẽ tiếp nhận thông tin mẫu xe hiện tại bạn đang sử dụng, định giá dựa trên các dữ liệu cung cấp và chúng tôi sẽ đưa ra mức giá bán phù hợp với mẫu xe đó.

Sự an toàn và bảo mật thông tin của người bán sẽ là một trong những giá trị tốt mà muabanotopro mang lại cho người dùng, với cách làm việc uy tín cùng mức giá thu mua xe KIA cũ được định giá theo sát thị trường và có thể là tốt hơn khi chúng tôi có thể kết nối trực tiếp giữa người bán và người mua thực tế.

Để có nhận được những tư vấn hữu ích hơn quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp chuyên viên tư vấn và thẩm định xe. Còn không quý khách có thể gửi thông tin liên hệ của mình lại dưới chân trang theo các chuyên mục và nội dung mình mong muốn.

>>> Tìm kiếm các mẫu xe ô tô KIA cũ đã qua sử dụng


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm muaxeotopro.com!